Đang truy cập: Trang chủ GIỚI THIỆU Ba công khai Công khai thông tin chất lượng giáo dục cấp Trung học, năm học 2017-2018

Công khai thông tin chất lượng giáo dục cấp Trung học, năm học 2017-2018

Email In PDF.

 

1. Công khai thông tin chất lượng giáo dục cấp THCS, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

294

81

58

74

81

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82.3

85.2

81

82.4

80.2

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

16

13.6

15.6

17.6

17.3

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1.7

1.2

3.4

0

2.5

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

294

81

58

74

81

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

32

48.2

29.3

29.7

19.8

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

44.6

33.3

48.3

37.9

59.2

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

19.7

14.8

15.5

27

21

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

3.7

3.7

6.9

5.4

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

294

81

58

74

81

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

95.6

96.3

93.1

94.6

100

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

32

48.2

29.3

29.7

19.8

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

44.6

33.3

48.3

37.9

59.2

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

4.4

3.7

6.9

5.4

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

8,84/3,8

2/2

7/0

8/0

9/0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

9

0

0

0

9

1

Cấp tỉnh/thành phố

3

0

0

0

3

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

81

0

0

0

81

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

81

0

0

0

81

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

19.8

0

0

0

19.8

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

59.2

0

0

0

59.3

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

21

0

0

0

21

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

43/38

36/22

39/35

45/36

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

3

1

2

 

 

                           

2. Công khai thông tin chất lượng giáo dục THPT, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Lớp

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

632

202

195

235

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

86.4

79.7

86.6

91.9

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

12.5

19.8

10.3

8.1

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1.1

0.5

3.1

0

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

632

202

195

235

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

14.9

8.9

13.3

21.3

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

64.2

56.4

66.2

69.3

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

19.3

30.2

20

9.4

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

1.6

4.5

0.5

0

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

632

202

195

235

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

98.4

95.5

99.5

100

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

14.9

8.9

13.3

21.3

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

64.2

56.4

66.2

69.3

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

1.6

4.5

0.5

0

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0,63/1,6

0/1

3/0

1/0

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

66

1

22

43

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

66

1

22

43

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

235

0

0

235

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

308/324

102/100

92/103

114/121

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

2

 

1

1

 

                                                               

 

Lần cập nhật cuối ( Thứ năm, 14 Tháng 6 2018 21:16 )  

Liên kết Website