Đang truy cập: Trang chủ GIỚI THIỆU

GIỚI THIỆU

Cam kết về chất lượng GD Tiểu học năm học 2013 - 2014

Email In PDF.

Biu mu 05

(Kèm theo Thông tư s 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 ca

B Giáo dc và Đào to)

Tên cơ quan qun lý cp trên trc tiếp: S GD&ĐT Qung Ninh

Tên cơ s giáo dc: Trường TH, THCS&THPT Văn Lang

THÔNG BÁO

Cam kết cht lượng giáo dc ca cơ s giáo dc tiu hc năm hc 2013 - 2014

STT

Ni dung

Chia theo khi lp

I

Điu kin tuyn sinh:

Kim tra đu vào: IQ, Âm nhc, Tiếng Anh.

II

Chương trình giáo dc mà cơ s giáo dc tuân th:

- Sáng + Chiu: Đm bo thc hin đy đ chương trình chun theo quy đnh ca B GD&ĐT.

- Đm bo hc sinh được giáo dc toàn đin v các mt: Đc – Trí – Lao – Th - M. Đc bit tăng cường b môn Tiếng Anh.

III

Yêu cu v phi hp gia cơ s giáo dc và gia đình:

- Đm bo mi liên h cht ch, thường xuyên gia Nhà trường – Gia đình, đc bit là gia GVCN - CMHS

Yêu cu v thái đ hc tp ca hc sinh:

- Hc sinh chăm ngoan hc tp; thc hin đúng các ni quy, quy đnh ca Nhà trường, ca lp.

IV

Điu kin cơ s vt cht ca cơ s giáo dc cam kết phc v hc sinh (như các loi phòng phc v hc tp, thiết b dy hc, tin hc ...):

- Mi lp hc 1 phòng hc riêng.

- Trong tường phòng hc đu trang b: Máy tính – Máy chiếu – Loa; Bàn ghế, ánh sáng, rèm ca đúng quy đnh.

- Cung cp nước ung ti phòng hc.

- Đm bo đ các phòng hc b môn 2 phòng Tin hc vi 50 máy tính ni mng cáp quang; 1 phòng Âm nhc, 1 phòng Thiết b.

- Trang b đ các đ dùng, dng c thí nghim cho các môn có thc hành.

- Có các sân tp th dc: 2 sân bóng r, 1 sân bóng chuyn, 1 sân bóng đá, 4 sân cu lông, 1 bãi xà...

V

Các hot đng h tr hc tp, sinh hot ca hc sinh cơ s giáo dc

- Khi Tiu hc ăn trưa, Ng Bán trú ti trường

- Nhà trường có xe ô tô buýt đưa đón riêng hc sinh Văn Lang đến trường.

- Trong c quá trình hc có s tham gia ca Tình nguyn viên người nước ngoài dy Tiếng Anh

VI

Đi ngũ giáo viên, cán b qun lý, phương pháp qun lý ca cơ s giáo dc:

- Tng s 100 đng chí trong đó có: 4 qun lý, 75 giáo viên đu 100% đt chun và trên chun

- Phương pháp qun lí: Phân cp theo chc v, trách nhim và đc thù tng khi hc.

VII

Kết qu đo đc, hc tp, sc khe ca hc sinh d kiến đt được

- Hnh kim:

+ Tt: 100%

+ Khá: Không

- Hc lc:

+ Gii: 80.7%

+ Khá:  19.3%

+ TB:Không

VIII

Kh năng hc tp tiếp tc ca hc sinh

- 100% lên lp và đ vào các trường THCS có cht lượng trong Thành ph.

- 100% lên lp và đ vào các trường THPT có cht lượng trong Thành ph

- 100% hc sinh lên lp, đ TN THPT và đ và các trường Đi hc, cao đng.

                                                                                                H Long, ngày 16 tháng 06 năm 2013

                                                                                                        Th trưởng đơn v

                                                                                                    (Ký tên và đóng du)

                                                                                                               Đã ký 

                                                                                                Đàm Th Thanh Thy

Lần cập nhật cuối ( Thứ tư, 22 Tháng 1 2014 13:25 )
 

Cam kết về GD phổ thông năm học 2013 - 2014

Email In PDF.

Biu mu 05

(Kèm theo Thông tư s 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 ca

B Giáo dc và Đào to)

Tên cơ quan qun lý cp trên trc tiếp: S GD&ĐT Qung Ninh

Tên cơ s giáo dc: Trường TH, THCS&THPT Văn Lang

THÔNG BÁO

Cam kết cht lượng giáo dc ca cơ s giáo dc ph thông, năm hc 2013 - 2014

STT

Ni dung

Chia theo khi lp

Khi THCS

Khi THPT

I

Điu kin tuyn sinh:

Hc lc:Khá

Hnh kim: Tt

(Tr lên)

Hc lc:Khá

Hnh kim: Tt (tr lên)

Và các điu kin tuyn sinh vào lp 10 theo quy đnh ca B GD&ĐT và đim xét tuyn ca trường

II

Chương trình giáo dc mà cơ s giáo dc tuân th:

- Sáng: Đm bo thc hin đy đ chương trình chun theo quy đnh ca B GD&ĐT.

- Chiu: Dy chương trình bám sát, nâng cao và ôn thi Đi hc.

- Đm bo hc sinh được giáo dc toàn đin v các mt: Đc – Trí – Lao – Th - M. Đc bit tăng cường b môn Tiếng Anh.

III

Yêu cu v phi hp gia cơ s giáo dc và gia đình:

- Đm bo mi liên h cht ch, thường xuyên gia Nhà trường – Gia đình, đc bit là gia GVCN - CMHS

Yêu cu v thái đ hc tp ca hc sinh:

- Hc sinh chăm ngoan hc tp; thc hin đúng các ni quy, quy đnh ca Nhà trường, ca lp.

IV

Điu kin cơ s vt cht ca cơ s giáo dc cam kết phc v hc sinh (như các loi phòng phc v hc tp, thiết b dy hc, tin hc ...):

- Mi lp hc 1 phòng hc riêng.

- Trong tường phòng hc đu trang b: Máy tính – Máy chiếu – Loa; Bàn ghế, ánh sáng, rèm ca đúng quy đnh.

- Cung cp nước ung ti phòng hc.

- Đm bo đ các phòng hc b môn: 1 phòng Vt lí – Công ngh; 1 phòng Hóa – Sinh; 1 phòng Đa phương tin; 2 phòng Tin hc vi 50 máy tính ni mng cáp quang; 1 phòng Âm nhc, 1 phòng Thiết b.

- Trang b đ các đ dùng, dng c thí nghim cho các môn có thc hành

- Có các sân tp th dc: 2 sân bóng r, 1 sân bóng chuyn, 1 sân bóng đá, 4 sân cu long, 1 bãi xà, ...

V

Các hot đng h tr hc tp, sinh hot ca hc sinh cơ s giáo dc

- Khi Tiu hc – THCS được ăn trưa, Ng Bán trú ti trường

- Khi THPT được đang ký ng Bán trú ti trường

- Nhà trường có xe ô tô buýt đưa đón riêng hc sinh Văn Lang đến trường.

- Trong c quá trình hc có s tham gia ca Tình nguyn viên người nước ngoài dy Tiếng Anh

VI

Đi ngũ giáo viên, cán b qun lý, phương pháp qun lý ca cơ s giáo dc:

- Tng s 100 đng chí trong đó có: 4 qun lý, 75 giáo viên đu 100% đt chun và trên chun

- Phương pháp qun lí: Phân cp theo chc v, trách nhim và đc thù tng khi hc.

VII

Kết qu đo đc, hc tp, sc khe ca hc sinh d kiến đt được

- Hnh kim:

+ Tt: 94.7%

+ Khá: 5%

  + TB: 0.3%

- Hc lc:

+ Gii: 45.2%

+ Khá:  45.9%

+ TB: 8.9%

+ Yếu: Không

- Hnh kim:

+ Tt: 80.9 %

+ Khá: 18.1%

+ TB: 1%

+Yếu: Không

- Hc lc:

+ Gii: 7.2%

+ Khá:  66.3%

+ TB: 25.7%

+ Yếu: 0,8%

+ Yếu: Không

VIII

Kh năng hc tp tiếp tc ca hc sinh

- 100% lên lp và đ vào các trường THPT có cht lượng trong Thành ph

- 100% hc sinh lên lp, đ TN THPT và đ và các trường Đi hc, cao đng.

                                                                                                H Long, ngày 16 tháng 06 năm 2013

                                                                                                        Th trưởng đơn v

                                                                                                    (Ký tên và đóng du)

                                                                                                               Đã ký 

                                                                                                   Đàm Th Thanh Thy

Lần cập nhật cuối ( Thứ năm, 23 Tháng 1 2014 13:12 )
 

Thông báo Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên giáo dục phổ thông năm học 2013 - 2014

Email In PDF.

Thông báo Công khai thông tin v đi ngũ nhà giáo, cán b qun lý và nhân viên giáo dc ph thông năm hc 2013 - 2014

Biu mu 11

(Kèm theo Thông tư s 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 ca

B Giáo dc và Đào to)

S GIÁO DC & ĐÀO TO QUNG NINH

TRƯỜNG TH-THCS-THPT VĂN LANG                   

THÔNG BÁO 

Công khai thông tin v đi ngũ nhà giáo, cán b qun lý và nhân viên

ca cơ s giáo dc ph thông, năm hc 2013-2014

Lần cập nhật cuối ( Thứ sáu, 17 Tháng 1 2014 14:59 ) Đọc tiếp bài này...
 

Thông báo Công khai thông tin của cơ sở giáo dục phổ thông năm học 2013 - 2014

Email In PDF.

Thông báo Công khai thông tin ca cơ s giáo dc ph thông năm hc 2013 - 2014

Biu mu 10

(Kèm theo Thông tư s 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 ca

B Giáo dc và Đào to)

 S GIÁO DC & ĐÀO TO QUNG NINH

   TRƯỜNG TH-THCS-THPT VĂN LANG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ s vt cht ca cơ s giáo dc ph thông,

năm hc 2013 - 2014 

STT

Ni dung

S lượng

Bình quân

I

S phòng hc

S m2/hc sinh

II

Loi phòng hc

-

1

Phòng hc kiên c

37

1.25

2

Phòng hc bán kiên c

-

3

Phòng hc tm

-

4

Phòng hc nh

-

5

S phòng hc b môn

5

2.5

6

S phòng hc đa chc năng (có phương tin nghe nhìn)

-

-

7

Bình quân lp/phòng hc

37

1/1

8

Bình quân hc sinh/lp

35

-

III

S đim trường

1

-

IV

Tng s din tích đt  (m2)

9998

7.5

V

Tng din tích sân chơi, bãi tp (m2)

3000

2.5

VI

Tng din tích các phòng

1

Din tích phòng hc  (m2)

50

2

Din tích phòng hc b môn (m2)

75

3

Din tích phòng chun b (m2)

3

Din tích thư vin (m2)

50

4

Din tích nhà tp đa năng

(Phòng giáo dc rèn luyn th cht) (m2)

5

Din tích phòng khác (….)(m2)

25

VII

Tng s thiết b dy hc ti thiu

ơn v tính: b)

S b/lp

1

Khi lp 1.2.3.4.5

1/1

2

Khi lp 6.7.8.9

5/1

3

Khi lp 10.11.12

3/1

4

Khu vườn sinh vt, vườn đa lí (din tích/thiết b)

2

80

5

…..

VIII

Tng s máy vi tính đang s dng phc v hc tp  (Đơn v tính: b)

95

S hc sinh/b

IX

Tng s thiết b đang s dng

S thiết b/lp

1

Ti vi

6

2

Cát xét

5

3

Đu Video/đu đĩa

6

4

Máy chiếu OverHead/projector/vt th

39

5

Thiết b khác…

..

………

Ni dung

S lượng (m2)

X

Nhà bếp

100

XI

Nhà ăn

300

Ni dung

S lượng phòng, tng din tích (m2)

S ch

Din tích

bình quân/ch

XII

Phòng ngh cho hc sinh bán trú

300

240

3m2

XIII

Khu ni trú

XIV

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho hc sinh

S m2/hc sinh

Chung

Nam/N

Chung

Nam/N

1

Đt chun v sinh*

x

x

2

Chưa đt chun v sinh*

Lần cập nhật cuối ( Thứ sáu, 17 Tháng 1 2014 14:56 ) Đọc tiếp bài này...
 
Trang 5 trong tổng số 9

Liên kết Website