14/07/2020 451
Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Sở GD&ĐT Quảng Ninh
Tên cơ sở giáo dục: Trường TH, THCS&THPT Văn Lang
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục THPT, năm học 2011 - 2012
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
|||
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
|
|
|
|
1 |
Tốt: 594 hs – 79,2% (tỷ lệ so với tổng số) |
594 |
165 |
192 |
237 |
2 |
Khá: 139 hs – 18,5% (tỷ lệ so với tổng số) |
139 |
62 |
46 |
31 |
3 |
Trung bình: 17 – 2,3% (tỷ lệ so với tổng số) |
17 |
6 |
7 |
4 |
4 |
Yếu: 0 (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
II |
Số học sinh chia theo học lực |
|
|
|
|
1 |
Giỏi: 46 – 6,1% (tỷ lệ so với tổng số) |
46 |
8 |
13 |
25 |
2 |
Khá: 493 – 65,7% (tỷ lệ so với tổng số) |
493 |
135 |
168 |
190 |
3 |
Trung bình: 202 – 26,9% (tỷ lệ so với tổng số) |
202 |
85 |
61 |
56 |
4 |
Yếu: 10 – 1,3% (tỷ lệ so với tổng số) |
10 |
6 |
3 |
1 |
5 |
Kém: 0 (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
1 |
Lên lớp: 740 – 98,7% (tỷ lệ so với tổng số) |
740 |
227 |
242 |
271 |
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
46 |
8 |
13 |
25 |
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
493 |
135 |
168 |
190 |
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
10 |
6 |
3 |
1 |
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
5 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
|
|
|
|
1 |
Cấp tỉnh/thành phố |
66 |
8 |
26 |
32 |
2 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
0 |
|
|
|
V |
Số học sinh dự thi tốt nghiệp |
272 |
|
|
272 |
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
272 |
|
|
272 |
1 |
Giỏi : 26 – 9,6% (tỷ lệ so với tổng số) |
26 |
|
|
|
2 |
Khá : 151 – 55,6% (tỷ lệ so với tổng số) |
151 |
|
|
|
3 |
Trung bình : 85 – 34,8% (tỷ lệ so với tổng số) |
85 |
|
|
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập (tỷ lệ so với tổng số): 130 – 47,8% |
130 |
|
|
|
VIII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số): 65 – 23,9% |
65 |
|
|
|
IX |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
404/ 346 |
132/ 101 |
130/ 115 |
124/ 130 |
X |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
8 |
3 |
5 |
0 |
Hạ Long, ngày 25 tháng 08 năm 2012
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Đã ký
Đàm Thị Thanh Thủy
22/10/2024 223
22/10/2024 134
08/10/2024 286
Đang online: 33 Lượt truy cập: 573,610