14/07/2020 454
Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Sở GD&ĐT Quảng Ninh
Tên cơ sở giáo dục: Trường TH, THCS&THPT Văn Lang
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục THCS, năm học 2011 - 2012
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
|||
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp9 |
|||
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
|
|
|
|
|
1 |
Tốt: 214 hs – 97,3% (tỷ lệ so với tổng số) |
214 |
81 |
50 |
44 |
39 |
2 |
Khá: 6 hs – 2,7% (tỷ lệ so với tổng số) |
6 |
0 |
1 |
1 |
4 |
3 |
Trung bình: 0 (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
Yếu: 0 (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
II |
Số học sinh chia theo học lực |
|
|
|
|
|
1 |
Giỏi: 90 hs – 40,9% (tỷ lệ so với tổng số) |
90 |
42 |
24 |
12 |
12 |
2 |
Khá: 108 hs – 49,1% (tỷ lệ so với tổng số) |
108 |
36 |
23 |
27 |
22 |
3 |
Trung bình: 22 – 10% (tỷ lệ so với tổng số) |
22 |
3 |
4 |
6 |
9 |
4 |
Yếu: 0 (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5 |
Kém: 0 (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp: 220 – 100% (tỷ lệ so với tổng số) |
220 |
81 |
51 |
45 |
43 |
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
90 |
42 |
24 |
12 |
12 |
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
108 |
36 |
23 |
27 |
22 |
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
|
|
|
|
|
1 |
Cấp tỉnh/thành phố |
1 |
|
|
|
1 |
2 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
0 |
|
|
|
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
43 |
|
|
|
43 |
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
43 |
|
|
|
43 |
1 |
Giỏi : 12 – 27,9% (tỷ lệ so với tổng số) |
12 |
|
|
|
12 |
2 |
Khá : 22 – 51,2% (tỷ lệ so với tổng số) |
22 |
|
|
|
22 |
3 |
Trung bình : 9 – 20,9% (tỷ lệ so với tổng số) |
9 |
|
|
|
9 |
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
VIII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
IX |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
125/95 |
47/34 |
29/22 |
27/18 |
22/21 |
X |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
3 – 1,4% |
0 |
3 |
0 |
0 |
Đàm Thị Thanh Thủy
22/10/2024 223
22/10/2024 134
08/10/2024 286
Đang online: 35 Lượt truy cập: 573,611