|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
Lớp 6
|
Lớp 7
|
Lớp 8
|
Lớp9
|
|
I
|
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốt: 214 hs – 97,3%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
214
|
81
|
50
|
44
|
39
|
|
2
|
Khá: 6 hs – 2,7%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
6
|
0
|
1
|
1
|
4
|
|
3
|
Trung bình: 0
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Yếu: 0
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Số học sinh chia theo học lực
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giỏi: 90 hs – 40,9%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
90
|
42
|
24
|
12
|
12
|
|
2
|
Khá: 108 hs – 49,1%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
108
|
36
|
23
|
27
|
22
|
|
3
|
Trung bình: 22 – 10%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
22
|
3
|
4
|
6
|
9
|
|
4
|
Yếu: 0
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Kém: 0
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
III
|
Tổng hợp kết quả cuối năm
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lên lớp: 220 – 100%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
220
|
81
|
51
|
45
|
43
|
|
a
|
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
90
|
42
|
24
|
12
|
12
|
|
b
|
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
|
108
|
36
|
23
|
27
|
22
|
|
2
|
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
IV
|
Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp tỉnh/thành phố
|
1
|
|
|
|
1
|
|
2
|
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
|
0
|
|
|
|
|
|
V
|
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
|
43
|
|
|
|
43
|
|
VI
|
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
|
43
|
|
|
|
43
|
|
1
|
Giỏi : 12 – 27,9%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
12
|
|
|
|
12
|
|
2
|
Khá : 22 – 51,2%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
22
|
|
|
|
22
|
|
3
|
Trung bình : 9 – 20,9%
(tỷ lệ so với tổng số)
|
9
|
|
|
|
9
|
|
VII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Số học sinh nam/số học sinh nữ
|
125/95
|
47/34
|
29/22
|
27/18
|
22/21
|
|
X
|
Số học sinh dân tộc thiểu số
|
3 – 1,4%
|
0
|
3
|
0
|
0
|