Thông báo Công khai thông tin chất lượng giáo dục THPT, năm học 2011 - 2012

14/07/2020 221

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Sở GD&ĐT Quảng Ninh

Tên cơ sở giáo dục: Trường TH, THCS&THPT Văn Lang

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục THPT, năm học 2011 - 2012

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

1

Tốt: 594 hs – 79,2%

(tỷ lệ so với tổng số)

594

165

192

237

2

Khá: 139 hs – 18,5%

(tỷ lệ so với tổng số)

139

62

46

31

3

Trung bình: 17 – 2,3%

(tỷ lệ so với tổng số)

17

6

7

4

4

Yếu: 0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

1

Giỏi: 46 – 6,1%

(tỷ lệ so với tổng số)

46

8

13

25

2

Khá: 493 – 65,7%

(tỷ lệ so với tổng số)

493

135

168

190

3

Trung bình: 202 – 26,9%

(tỷ lệ so với tổng số)

202

85

61

56

4

Yếu: 10 – 1,3%

(tỷ lệ so với tổng số)

10

6

3

1

5

Kém: 0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

1

Lên lớp: 740 – 98,7%

(tỷ lệ so với tổng số)

740

227

242

271

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

46

8

13

25

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

493

135

168

190

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

10

6

3

1

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

66

8

26

32

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

V

Số học sinh dự thi tốt nghiệp

272

 

 

272

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

272

 

 

272

1

Giỏi :  26 – 9,6%

(tỷ lệ so với tổng số)

26

 

 

 

2

Khá : 151 – 55,6%

(tỷ lệ so với tổng số)

151

 

 

 

3

Trung bình : 85 – 34,8%

(tỷ lệ so với tổng số)

85

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số): 130 – 47,8%

130

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số):  65 – 23,9%

65

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

404/

346

132/

101

130/

115

124/

130

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

8

3

5

0

                                                                          Hạ Long, ngày 25 tháng 08 năm 2012                                                                            

                                                                       Thủ trưởng đơn vị

                                                                              (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                            Đã ký 

 

                                                                               Đàm Thị Thanh Thủy

Bài viết liên quan