Thông báo Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2011 - 2012

14/07/2020 230

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Sở GD&ĐT Quảng Ninh

Tên cơ sở giáo dục: Trường TH, THCS&THPT Văn Lang

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục THCS, năm học 2011 - 2012

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

1

Tốt: 214 hs – 97,3%

(tỷ lệ so với tổng số)

214

81

50

44

39

2

Khá: 6 hs – 2,7%

(tỷ lệ so với tổng số)

6

0

1

1

4

3

Trung bình: 0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Yếu: 0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi: 90 hs – 40,9%

(tỷ lệ so với tổng số)

90

42

24

12

12

2

Khá: 108 hs – 49,1%

(tỷ lệ so với tổng số)

108

36

23

27

22

3

Trung bình: 22 – 10%

(tỷ lệ so với tổng số)

22

3

4

6

9

4

Yếu: 0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

5

Kém: 0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp: 220 – 100%

(tỷ lệ so với tổng số)

220

81

51

45

43

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

90

42

24

12

12

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

108

36

23

27

22

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

1

 

 

 

1

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

43

 

 

 

43

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

43

 

 

 

43

1

Giỏi : 12 – 27,9%

(tỷ lệ so với tổng số)

12

 

 

 

12

2

Khá : 22 – 51,2%

(tỷ lệ so với tổng số)

22

 

 

 

22

3

Trung bình : 9 – 20,9%

(tỷ lệ so với tổng số)

9

 

 

 

9

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

125/95

47/34

29/22

27/18

22/21

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

3 – 1,4%

0

3

0

0

                                                             
 Hạ Long, ngày 25 tháng 06 năm 2012                                                                         
  Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
  Đã ký  

 

  Đàm Thị Thanh Thủy

Bài viết liên quan